ông chủ
VietnameseB1Meaning
- boss; owner
Example sentences
Sam là ông chủ của công ty anh ấy.Sam is the boss of his company.
Ông chủ tôi cho tôi nghỉ để học ba tháng.My boss gives me leave to study for three months.
Cô ấy không còn được ông chủ của mình ưu ái nữa.She was out of favor with her boss.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 17 · 5 min · free
›