ít ỏi
VietnameseB2Meaning
- scanty; very little
Example sentences
Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.I'm managing scraping along on a small salary.
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.It was hard for him to live on his small pension.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 6 · 5 min · free
›