ác mộng
VietnameseB1Meaning
- nightmare
Example sentences
Nếu tôi ăn đêm quá nhiều, tôi sẽ gặp ác mộng.When I eat a lot at night, I have nightmares.
Tôi ghét ác mộng.I hate nightmares.
Tôi gặp ác mộng.I have nightmares.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 22 · 5 min · free
›